Bạn đang chuẩn bị du lịch, công tác, định cư Mỹ hay chỉ đơn giản muốn gọi video cho người thân bên đó mà không biết giờ Mỹ hiện tại là mấy giờ? Với lãnh thổ rộng lớn trải dài qua nhiều kinh độ, Mỹ sử dụng tới 6 múi giờ chính và còn thay đổi theo mùa do áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST). Chênh lệch giờ giữa Mỹ và Việt Nam có thể dao động từ 11 đến 17 tiếng tùy khu vực và thời điểm trong năm. Cùng Toàn Cầu Visa khám phá thời gian ở Mỹ hiện tại, chi tiết các múi giờ Mỹ và cách tra giờ Mỹ nhanh chóng, chính xác nhất nhé!

Giờ ở Mỹ hiện tại là mấy giờ?
Giờ Mỹ hiện tại chậm hơn giờ Việt Nam từ 11 đến 17 tiếng, tùy thuộc múi giờ và áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày (DST – Daylight Saving Time), cụ thể:
-
Khu vực giờ Miền Đông (New York, Washington D.C., Boston, Miami…) chậm hơn Việt Nam 11-12 tiếng.
-
Khu vực giờ Miền Trung (Chicago, Houston, Dallas, New Orleans…) chậm hơn Việt Nam 12-13 tiếng.
-
Khu vực giờ Miền Núi (Denver, Salt Lake City…) chậm hơn Việt Nam 13-14 tiếng. Lưu ý Arizona phần lớn cố định ở mức 14 tiếng vì không áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng.
-
Khu vực giờ Miền Tây / Bờ Tây (Los Angeles, San Francisco, Seattle, Las Vegas…) chậm hơn Việt Nam 14-15 tiếng.
-
Khu vực giờ Alaska chậm hơn Việt Nam 15-16 tiếng.
-
Khu vực giờ Hawaii chậm hơn Việt Nam 17 tiếng và cố định quanh năm, không thay đổi theo mùa.
Sự thay đổi chênh lệch (giảm đi 1 tiếng so với mức lớn hơn) là do hầu hết Mỹ áp dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày (DST) từ khoảng tháng 3 đến tháng 11. Việt Nam luôn ở múi giờ UTC+7 (Indochina Time – ICT) quanh năm, không thay đổi theo mùa.
Ví dụ: Ở Việt Nam lúc 9:00 sáng:
- Tại New York (Miền Đông): khoảng 9:00 tối hôm trước (chậm 12 tiếng).
- Tại Chicago (Miền Trung): khoảng 8:00 tối hôm trước (chậm 13 tiếng).
- Tại Denver (Miền Núi): khoảng 7:00 tối hôm trước (chậm 14 tiếng).
- Tại Los Angeles (Miền Tây): khoảng 6:00 tối hôm trước (chậm 15 tiếng).
- Tại Anchorage (Alaska): khoảng 5:00 tối hôm trước (chậm 16 tiếng).
- Tại Honolulu (Hawaii): khoảng 4:00 chiều hôm trước (chậm 17 tiếng).
Nếu áp dụng DST (khoảng thời gian từ 8/3/2026 đến 1/11/2026), chênh lệch giảm đi 1 tiếng so với trên trừ Hawaii.
Các múi giờ chính ở Mỹ
Nước Mỹ có tổng cộng 9 múi giờ tiêu chuẩn bao gồm các tiểu bang và lãnh thổ, nhưng phần lục địa chính (contiguous US) sử dụng 4 múi giờ cơ bản từ đông sang tây. Các múi giờ này dựa trên Giờ Phối Hợp Quốc Tế (UTC), và hầu hết đều áp dụng Giờ Tiết Kiệm Ánh Sáng Ban Ngày (Daylight Saving Time – DST) từ chủ nhật thứ hai của tháng 3 đến chủ nhật đầu tiên của tháng 11.
Dưới đây là bảng tóm tắt các múi giờ chính của Mỹ:
| Múi Giờ | Tên Viết Tắt | UTC Tiêu Chuẩn | UTC Với DST | Các Tiểu Bang/Territory Chính |
|---|---|---|---|---|
| Eastern Time (Giờ Miền Đông) | ET | UTC-5 | UTC-4 | New York, Washington D.C., Florida (phần đông), Georgia, Pennsylvania, v.v. |
| Central Time (Giờ Miền Trung) | CT | UTC-6 | UTC-5 | Texas (phần lớn), Illinois, Louisiana, Minnesota, Alabama, v.v. |
| Mountain Time (Giờ Miền Núi) | MT | UTC-7 | UTC-6 | Colorado, Arizona (không DST), New Mexico, Utah, Montana, v.v. |
| Pacific Time (Giờ Thái Bình Dương) | PT | UTC-8 | UTC-7 | California, Washington, Oregon, Nevada, v.v. |
| Alaska Time (Giờ Alaska) | AKST | UTC-9 | UTC-8 | Alaska |
| Hawaii-Aleutian Time (Giờ Hawaii-Aleutian) | HST | UTC-10 | UTC-9 (chỉ Aleutian) | Hawaii (không DST) |
| Atlantic Time (Giờ Đại Tây Dương) | AST | UTC-4 | Không áp dụng | Puerto Rico, U.S. Virgin Islands |
| Samoa Time (Giờ Samoa) | SST | UTC-11 | Không áp dụng | American Samoa |
| Chamorro Time (Giờ Chamorro) | ChST | UTC+10 | Không áp dụng | Guam, Northern Mariana Islands |
Lưu ý: Một số tiểu bang như Florida, Indiana, Kentucky, Michigan, và Tennessee có phần thuộc hai múi giờ khác nhau. Arizona và Hawaii không áp dụng DST, nên giờ của chúng giữ nguyên quanh năm.
Để hình dung rõ hơn, đây là bản đồ minh họa các múi giờ ở Mỹ:

Giờ tiết kiệm ánh sáng (DST) tại Mỹ
Giờ tiết kiệm ánh sáng (DST) còn gọi là giờ mùa hè, được áp dụng để tận dụng ánh sáng ban ngày lâu hơn vào mùa hè. DST áp dụng ở hầu hết bang (trừ Hawaii, Arizona trừ Navajo Nation), bắt đầu Chủ Nhật thứ hai tháng 3 (chạy trước 1 giờ lúc 2:00 sáng) và kết thúc Chủ Nhật đầu tháng 11 (lùi lại 1 giờ lúc 2:00 sáng). Dưới đây là lịch DST từ 2025 – 2030:
| Năm | Thời gian bắt đầu DST | Thời gian kết thúc DST |
|---|---|---|
| 2025 | 9/3 | 2/11 |
| 2026 | 8/3 | 1/11 |
| 2027 | 14/3 | 7/11 |
| 2028 | 12/3 | 5/11 |
| 2029 | 11/3 | 4/11 |
| 2030 | 10/3 | 3/11 |
Bảng giờ Mỹ hiện tại tương ứng với giờ Việt Nam mùa hè (có DST, tháng 3 đến tháng 11)
Bảng dưới đây thể hiện giờ tại Việt Nam tương ứng mấy giờ ở Mỹ vào mùa hè (có DST, tháng 3 đến tháng 11) cho các múi giờ chính trong từng khu vực.
| Giờ ở Việt Nam | ET (Eastern Time – Miền Đông, -11 tiếng) | CT (Central Time – Miền Trung, -12 tiếng) | MT (Mountain Time – Miền Núi, -13 tiếng) | PT (Pacific Time – Miền Thái Bình Dương, -14 tiếng) | AKT (Alaska Time – Alaska, -15 tiếng) | HT (Hawaii Time – Hawaii, -17 tiếng) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0:00 (12h đêm) | 13:00 (ngày trước) | 12:00 (ngày trước) | 11:00 (ngày trước) | 10:00 (ngày trước) | 9:00 (ngày trước) | 7:00 (ngày trước) |
| 1:00 | 14:00 (ngày trước) | 13:00 (ngày trước) | 12:00 (ngày trước) | 11:00 (ngày trước) | 10:00 (ngày trước) | 8:00 (ngày trước) |
| 2:00 | 15:00 (ngày trước) | 14:00 (ngày trước) | 13:00 (ngày trước) | 12:00 (ngày trước) | 11:00 (ngày trước) | 9:00 (ngày trước) |
| 3:00 | 16:00 (ngày trước) | 15:00 (ngày trước) | 14:00 (ngày trước) | 13:00 (ngày trước) | 12:00 (ngày trước) | 10:00 (ngày trước) |
| 4:00 | 17:00 (ngày trước) | 16:00 (ngày trước) | 15:00 (ngày trước) | 14:00 (ngày trước) | 13:00 (ngày trước) | 11:00 (ngày trước) |
| 5:00 | 18:00 (ngày trước) | 17:00 (ngày trước) | 16:00 (ngày trước) | 15:00 (ngày trước) | 14:00 (ngày trước) | 12:00 (ngày trước) |
| 6:00 | 19:00 (ngày trước) | 18:00 (ngày trước) | 17:00 (ngày trước) | 16:00 (ngày trước) | 15:00 (ngày trước) | 13:00 (ngày trước) |
| 7:00 | 20:00 (ngày trước) | 19:00 (ngày trước) | 18:00 (ngày trước) | 17:00 (ngày trước) | 16:00 (ngày trước) | 14:00 (ngày trước) |
| 8:00 | 21:00 (ngày trước) | 20:00 (ngày trước) | 19:00 (ngày trước) | 18:00 (ngày trước) | 17:00 (ngày trước) | 15:00 (ngày trước) |
| 9:00 | 22:00 (ngày trước) | 21:00 (ngày trước) | 20:00 (ngày trước) | 19:00 (ngày trước) | 18:00 (ngày trước) | 16:00 (ngày trước) |
| 10:00 | 23:00 (ngày trước) | 22:00 (ngày trước) | 21:00 (ngày trước) | 20:00 (ngày trước) | 19:00 (ngày trước) | 17:00 (ngày trước) |
| 11:00 | 0:00 (cùng ngày) | 23:00 (ngày trước) | 22:00 (ngày trước) | 21:00 (ngày trước) | 20:00 (ngày trước) | 18:00 (ngày trước) |
| 12:00 (trưa) | 1:00 (cùng ngày) | 0:00 (cùng ngày) | 23:00 (ngày trước) | 22:00 (ngày trước) | 21:00 (ngày trước) | 19:00 (ngày trước) |
| 13:00 | 2:00 (cùng ngày) | 1:00 (cùng ngày) | 0:00 (cùng ngày) | 23:00 (ngày trước) | 22:00 (ngày trước) | 20:00 (ngày trước) |
| 14:00 | 3:00 (cùng ngày) | 2:00 (cùng ngày) | 1:00 (cùng ngày) | 0:00 (cùng ngày) | 23:00 (ngày trước) | 21:00 (ngày trước) |
| 15:00 | 4:00 (cùng ngày) | 3:00 (cùng ngày) | 2:00 (cùng ngày) | 1:00 (cùng ngày) | 0:00 (cùng ngày) | 22:00 (ngày trước) |
| 16:00 | 5:00 (cùng ngày) | 4:00 (cùng ngày) | 3:00 (cùng ngày) | 2:00 (cùng ngày) | 1:00 (cùng ngày) | 23:00 (ngày trước) |
| 17:00 | 6:00 (cùng ngày) | 5:00 (cùng ngày) | 4:00 (cùng ngày) | 3:00 (cùng ngày) | 2:00 (cùng ngày) | 0:00 (cùng ngày) |
| 18:00 | 7:00 (cùng ngày) | 6:00 (cùng ngày) | 5:00 (cùng ngày) | 4:00 (cùng ngày) | 3:00 (cùng ngày) | 1:00 (cùng ngày) |
| 19:00 | 8:00 (cùng ngày) | 7:00 (cùng ngày) | 6:00 (cùng ngày) | 5:00 (cùng ngày) | 4:00 (cùng ngày) | 2:00 (cùng ngày) |
| 20:00 | 9:00 (cùng ngày) | 8:00 (cùng ngày) | 7:00 (cùng ngày) | 6:00 (cùng ngày) | 5:00 (cùng ngày) | 3:00 (cùng ngày) |
| 21:00 | 10:00 (cùng ngày) | 9:00 (cùng ngày) | 8:00 (cùng ngày) | 7:00 (cùng ngày) | 6:00 (cùng ngày) | 4:00 (cùng ngày) |
| 22:00 | 11:00 (cùng ngày) | 10:00 (cùng ngày) | 9:00 (cùng ngày) | 8:00 (cùng ngày) | 7:00 (cùng ngày) | 5:00 (cùng ngày) |
| 23:00 | 12:00 (cùng ngày) | 11:00 (cùng ngày) | 10:00 (cùng ngày) | 9:00 (cùng ngày) | 8:00 (cùng ngày) | 6:00 (cùng ngày) |
Giờ Mỹ hiện tại tương ứng với giờ Việt Nam mùa đông (tháng 11 đến tháng 3, không DST)
Vào mùa đông, giờ Mỹ lùi lại 1 tiếng (không DST), chênh lệch tăng thêm 1 tiếng so với mùa hè, trừ Hawaii giữ nguyên.
| Giờ ở Việt Nam | ET (Eastern Time – Miền Đông, -12 tiếng) | CT (Central Time – Miền Trung, -13 tiếng) | MT (Mountain Time – Miền Núi, -14 tiếng) | PT (Pacific Time – Miền Thái Bình Dương, -15 tiếng) | AKT (Alaska Time – Alaska, -16 tiếng) | HT (Hawaii Time – Hawaii, -17 tiếng) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0:00 (12h đêm) | 12:00 (ngày trước) | 11:00 (ngày trước) | 10:00 (ngày trước) | 9:00 (ngày trước) | 8:00 (ngày trước) | 7:00 (ngày trước) |
| 1:00 | 13:00 (ngày trước) | 12:00 (ngày trước) | 11:00 (ngày trước) | 10:00 (ngày trước) | 9:00 (ngày trước) | 8:00 (ngày trước) |
| 2:00 | 14:00 (ngày trước) | 13:00 (ngày trước) | 12:00 (ngày trước) | 11:00 (ngày trước) | 10:00 (ngày trước) | 9:00 (ngày trước) |
| 3:00 | 15:00 (ngày trước) | 14:00 (ngày trước) | 13:00 (ngày trước) | 12:00 (ngày trước) | 11:00 (ngày trước) | 10:00 (ngày trước) |
| 4:00 | 16:00 (ngày trước) | 15:00 (ngày trước) | 14:00 (ngày trước) | 13:00 (ngày trước) | 12:00 (ngày trước) | 11:00 (ngày trước) |
| 5:00 | 17:00 (ngày trước) | 16:00 (ngày trước) | 15:00 (ngày trước) | 14:00 (ngày trước) | 13:00 (ngày trước) | 12:00 (ngày trước) |
| 6:00 | 18:00 (ngày trước) | 17:00 (ngày trước) | 16:00 (ngày trước) | 15:00 (ngày trước) | 14:00 (ngày trước) | 13:00 (ngày trước) |
| 7:00 | 19:00 (ngày trước) | 18:00 (ngày trước) | 17:00 (ngày trước) | 16:00 (ngày trước) | 15:00 (ngày trước) | 14:00 (ngày trước) |
| 8:00 | 20:00 (ngày trước) | 19:00 (ngày trước) | 18:00 (ngày trước) | 17:00 (ngày trước) | 16:00 (ngày trước) | 15:00 (ngày trước) |
| 9:00 | 21:00 (ngày trước) | 20:00 (ngày trước) | 19:00 (ngày trước) | 18:00 (ngày trước) | 17:00 (ngày trước) | 16:00 (ngày trước) |
| 10:00 | 22:00 (ngày trước) | 21:00 (ngày trước) | 20:00 (ngày trước) | 19:00 (ngày trước) | 18:00 (ngày trước) | 17:00 (ngày trước) |
| 11:00 | 23:00 (ngày trước) | 22:00 (ngày trước) | 21:00 (ngày trước) | 20:00 (ngày trước) | 19:00 (ngày trước) | 18:00 (ngày trước) |
| 12:00 (trưa) | 0:00 (cùng ngày) | 23:00 (ngày trước) | 22:00 (ngày trước) | 21:00 (ngày trước) | 20:00 (ngày trước) | 19:00 (ngày trước) |
| 13:00 | 1:00 (cùng ngày) | 0:00 (cùng ngày) | 23:00 (ngày trước) | 22:00 (ngày trước) | 21:00 (ngày trước) | 20:00 (ngày trước) |
| 14:00 | 2:00 (cùng ngày) | 1:00 (cùng ngày) | 0:00 (cùng ngày) | 23:00 (ngày trước) | 22:00 (ngày trước) | 21:00 (ngày trước) |
| 15:00 | 3:00 (cùng ngày) | 2:00 (cùng ngày) | 1:00 (cùng ngày) | 0:00 (cùng ngày) | 23:00 (ngày trước) | 22:00 (ngày trước) |
| 16:00 | 4:00 (cùng ngày) | 3:00 (cùng ngày) | 2:00 (cùng ngày) | 1:00 (cùng ngày) | 0:00 (cùng ngày) | 23:00 (ngày trước) |
| 17:00 | 5:00 (cùng ngày) | 4:00 (cùng ngày) | 3:00 (cùng ngày) | 2:00 (cùng ngày) | 1:00 (cùng ngày) | 0:00 (cùng ngày) |
| 18:00 | 6:00 (cùng ngày) | 5:00 (cùng ngày) | 4:00 (cùng ngày) | 3:00 (cùng ngày) | 2:00 (cùng ngày) | 1:00 (cùng ngày) |
| 19:00 | 7:00 (cùng ngày) | 6:00 (cùng ngày) | 5:00 (cùng ngày) | 4:00 (cùng ngày) | 3:00 (cùng ngày) | 2:00 (cùng ngày) |
| 20:00 | 8:00 (cùng ngày) | 7:00 (cùng ngày) | 6:00 (cùng ngày) | 5:00 (cùng ngày) | 4:00 (cùng ngày) | 3:00 (cùng ngày) |
| 21:00 | 9:00 (cùng ngày) | 8:00 (cùng ngày) | 7:00 (cùng ngày) | 6:00 (cùng ngày) | 5:00 (cùng ngày) | 4:00 (cùng ngày) |
| 22:00 | 10:00 (cùng ngày) | 9:00 (cùng ngày) | 8:00 (cùng ngày) | 7:00 (cùng ngày) | 6:00 (cùng ngày) | 5:00 (cùng ngày) |
| 23:00 | 11:00 (cùng ngày) | 10:00 (cùng ngày) | 9:00 (cùng ngày) | 8:00 (cùng ngày) | 7:00 (cùng ngày) | 6:00 (cùng ngày) |
Lưu ý: “Ngày trước” nghĩa là giờ của ngày hôm trước so với Việt Nam. Bảng này dựa trên chênh lệch chuẩn giúp bạn lập kế hoạch gọi điện hoặc họp trực tuyến dễ dàng. Ví dụ, nếu Việt Nam 20:00 tối, New York là 9:00 sáng cùng ngày (EDT mùa hè).
Cách tính chênh lệch giờ so với Việt Nam
Việt Nam ở UTC+7 và không áp dụng DST, nên giờ Việt Nam chênh lệch với giờ Mỹ dao động từ 11-17 giờ, tùy múi giờ và mùa.
Công thức tính: Chênh lệch = UTC Mỹ – UTC Việt Nam (+7). Kết quả âm nghĩa là Mỹ chậm hơn Việt Nam.
Ví dụ cụ thể:
- PT (PST, UTC-8): -8 – (+7) = -15 giờ. Nếu Việt Nam là 12:00 trưa, Mỹ là 21:00 tối hôm trước (PST).
- PT (PDT, UTC-7): -7 – (+7) = -14 giờ. Nếu Việt Nam là 12:00 trưa, Mỹ là 22:00 tối hôm trước (PDT).
Ghi Chú:
- Số âm nghĩa là giờ Mỹ chậm hơn giờ Việt Nam.
- Hai giá trị chênh lệch tương ứng với giờ chuẩn (trước dấu “/”) và giờ DST (sau dấu “/”).
- Ví dụ: Nếu Việt Nam là 11h sáng, thì ở PT là 20h tối hôm trước (PST) hoặc 21h tối hôm trước (PDT).

3 Cách xem giờ hiện tại bên Mỹ nhanh chính xác
Việc Hoa Kỳ áp dụng nhiều múi giờ khác nhau có thể gây khó khăn trong việc xác định chính xác thời gian ở từng bang, thành phố cụ thể, bạn có thể tham khảo một số cách xem giờ đơn giản sau đây.
Cách 1: Sử dụng ứng dụng hoặc trang web xem giờ quốc tế, tra Google
Các ứng dụng như “World Clock” (trên iOS/Android) hoặc trang web như timeanddate.com, worldtimebuddy.com, time.is,… cho phép bạn thêm múi giờ của các thành phố ở Mỹ (ví dụ: New York – EST/EDT, Los Angeles – PST/PDT). (Ví dụ: Thời gian ở New York: https://time.is/New_York)
Việt Nam nằm ở múi giờ UTC+7, trong khi Mỹ có nhiều múi giờ khác nhau (ví dụ: EST là UTC-5, PST là UTC-8). Chỉ cần nhập địa điểm cụ thể ở Mỹ, trang web sẽ tự động hiển thị giờ hiện tại dựa trên chênh lệch múi giờ.
Trên Google: Ngoài ra, bạn cũng có thể tìm xem giờ trực tiếp trên công cụ tìm kiếm Google với cú pháp: [Tên Thành Phố] + time ( Ví dụ: California time )
Cách 2: Sử dụng đồng hồ thông minh/thiết bị có tính năng múi giờ
- Nếu bạn có đồng hồ thông minh (như Apple Watch, Samsung Galaxy Watch), bạn có thể thêm widget “World Clock” và chọn các thành phố ở Mỹ (New York, Los Angeles, v.v.) để hiển thị giờ thực tế.
- Một số điện thoại cũng có sẵn tính năng này trong ứng dụng đồng hồ mặc định (Clock app), chỉ cần thêm múi giờ Mỹ vào danh sách.
Cách 3: Tính toán thủ công dựa trên chênh lệch múi giờ
- Xác định múi giờ của khu vực ở Mỹ mà bạn muốn xem (ví dụ: EST, CST, MST, PST).
- Tính chênh lệch với giờ Việt Nam (UTC+7):
- EST (UTC-5): Chênh 12 tiếng (Mỹ chậm hơn). Ví dụ: 12h trưa VN = 0h sáng cùng ngày ở EST.
- PST (UTC-8): Chênh 15 tiếng (Mỹ chậm hơn). Ví dụ: 12h trưa VN = 9h tối hôm trước ở PST.
- Lưu ý: Mỹ có giờ tiết kiệm ánh sáng (Daylight Saving Time – DST) từ tháng 3 đến tháng 11, làm giảm chênh lệch đi 1 tiếng (EST thành EDT, PST thành PDT).

Cách thích nghi với giờ bên Mỹ khi mới sang định cư
Khi mới qua Mỹ, việc thích nghi với múi giờ mới (chênh lệch 11-15 tiếng so với Việt Nam) có thể gây mệt mỏi do jet lag. Dưới đây là các cách hiệu quả để nhanh chóng làm quen với giờ địa phương:
-
Thiết lập ngay lịch sinh hoạt theo giờ Mỹ: Ngủ và thức theo giờ địa phương. Ví dụ, nếu bạn đến New York lúc 14:00 (2:00 sáng Việt Nam), hãy cố gắng thức đến 21:00 để ngủ, và dậy lúc 7:00 sáng hôm sau. Ăn bữa theo giờ Mỹ: Bắt đầu với bữa nhẹ khi đến, rồi ăn sáng, trưa, tối địa phương để đồng hồ sinh học điều chỉnh.
-
Tận dụng ánh sáng tự nhiên: Ra ngoài dưới nắng ban ngày (sáng và chiều) để báo hiệu cơ thể rằng đây là giờ hoạt động. Ví dụ, đi dạo 30 phút sau khi đến Los Angeles lúc 8:00 sáng. Buổi tối, giảm ánh sáng từ màn hình điện thoại/máy tính 1-2 giờ trước khi ngủ, hoặc dùng kính lọc ánh sáng xanh để dễ buồn ngủ hơn.
-
Quản lý giấc ngủ hiệu quả: Hạn chế ngủ trưa dài, chỉ chợp mắt 20-30 phút nếu quá mệt. Đêm đầu tiên, bạn hãy cố gắng ngủ đủ 7-8 giờ liên tục theo giờ địa phương (ví dụ: 22:00 đến 6:00). Nếu jet lag nặng, bạn có thể tham khảo bác sĩ.
-
Giữ sức khỏe và thói quen tốt: Uống nhiều nước (ít nhất 2-3 lít/ngày) vì bay dài gây mất nước, điều này làm tình trạng jet lag tệ hơn. Tránh cà phê, trà, rượu trong 1-2 ngày đầu vì chúng rối loạn giấc ngủ. Ngoài ra, bạn hãy thử vận động nhẹ như đi bộ hoặc yoga để giảm mệt mỏi và tăng endorphin.
-
Kiên nhẫn và lập kế hoạch: Jet lag thường kéo dài 1 ngày cho mỗi giờ chênh lệch, nên với 12-15 giờ bạn có thể mất 3-5 ngày để làm quen. Do đó, cũng đừng lo quá mức nếu ngày đầu uể oải, nhiều người cảm thấy ổn sau ngày thứ 3. Nếu định cư ở khu vực thời tiết ôn hòa như California, việc thích nghi sẽ dễ dàng hơn nhờ khí hậu dễ chịu (20-25°C).
Ví dụ
- Nếu bạn đến Chicago (thuộc múi giờ CT) lúc 9h sáng (22h ở VN), hãy:
- Ăn sáng nhẹ lúc 10h, ra ngoài đi dạo dưới nắng.
- Thức đến 21h (10h sáng hôm sau ở VN) rồi ngủ đến 6h sáng hôm sau.
- Ngày thứ hai, duy trì lịch 6h sáng dậy, 22h đi ngủ để khớp giờ.

Bên cạnh đó, nắm rõ các múi giờ và cách xác định thời gian tại từng vị trí ở Hoa Kỳ, bạn sẽ dễ dàng thích nghi với cuộc sống mới và thuận tiện hơn trong sinh hoạt hàng ngày.
Câu hỏi thường gặp (FAQs)
Hiện tại là mấy giờ ở Mỹ?
Giờ hiện tại ở Mỹ được tính dựa trên múi giờ cụ thể và trạng thái DST tại thời điểm đó. Cách nhanh nhất là click liên kết time.is trong bảng múi giờ để xem giờ thực tế ngay lập tức. Bạn cũng có thể lấy giờ Việt Nam trừ đi chênh lệch tương ứng (11-17 tiếng tùy mùa và múi giờ).
Ví dụ: Nếu ở Việt Nam là 20h00 thì giờ Mỹ hiện tại sẽ là: New York khoảng 9h00 sáng (có DST) hoặc 8h00 sáng (không DST) cùng ngày , Los Angeles khoảng 6h00 sáng (có DST) hoặc 5h00 sáng (không). Còn Hawaii luôn khoảng 3h00 sáng cùng ngày (chậm 17 tiếng, không thay đổi vì không áp dụng DST).
Chênh lệch giờ Mỹ và giờ Việt Nam là bao nhiêu?
Giờ Mỹ luôn chậm hơn giờ Việt Nam từ 11 đến 17 tiếng tùy múi giờ và mùa. Mùa đông (tháng 11-tháng 3) chênh lệch 12-16 tiếng, mùa hè (tháng 3-tháng 11) giảm còn 11-15 tiếng do DST. Hawaii luôn chậm hơn 17 tiếng vì không áp dụng giờ mùa hè.
Mỹ có áp dụng giờ mùa hè (DST) không, và khi nào thay đổi?
Hầu hết Mỹ áp dụng DST trừ Arizona và Hawaii để tận dụng ánh sáng ban ngày. DST bắt đầu vào Chủ nhật thứ hai tháng 3 và kết thúc Chủ nhật đầu tiên tháng 11. Trong giai đoạn DST, chênh lệch giờ với Việt Nam giảm đi 1 tiếng so với mùa đông.
Múi giờ nào phổ biến nhất khi làm việc với công ty Mỹ?
Eastern Time (Giờ Miền Đông) phổ biến với các công ty bờ Đông như New York hay Washington D.C. Pacific Time (Giờ Thái Bình Dương) thường được dùng bởi công ty công nghệ bờ Tây như California hay Seattle. Nhiều người Việt làm remote hay điều chỉnh lịch theo ET hoặc PT để họp hành thuận tiện.
Làm sao biết chính xác một thành phố Mỹ thuộc múi giờ nào?
Cách đơn giản nhất là gõ trên Google hoặc time.is cụm từ “giờ hiện tại ở [tên thành phố]”. Bạn cũng có thể tham khảo bảng múi giờ trong bài và click liên kết time.is tương ứng. Một số tiểu bang có ranh giới múi giờ phức tạp nên luôn kiểm tra theo thành phố cụ thể.
Kết luận
Trên đây là những thông tin chi tiết về các múi giờ nước Mỹ và hướng dẫn đơn giản giúp bạn xác định giờ Mỹ hiện tại cụ thể tại vị trí nhất định. Nhờ thế, bạn có thể thích nghi nhanh chóng và giảm bớt khó khăn khi đến môi trường mới. Nếu có thắc mắc liên quan hoặc nhu cầu bảo lãnh đi Mỹ, bảo lãnh định cư thì bạn vui lòng liên hệ trực tiếp với Toàn cầu Visa để được tư vấn miễn phí nhé!
Với hơn 11 năm kinh nghiệm trong ngành di trú Mỹ cùng hệ thống liên kết văn phòng chuyên về luật di trú Mỹ và mạng lưới khắp nơi, Toàn Cầu Visa đã hỗ trợ thành công hơn 20,000 khách hàng đoàn tụ cùng thân nhân qua các diện bảo lãnh định cư Mỹ. Mỗi trường hợp đều được nghiên cứu và đề xuất giải pháp riêng phù hợp, từ diện phổ biến có thể kể đến như bảo lãnh đi Mỹ diện vợ chồng, trường hợp bảo lãnh hôn phu hôn thê đi Mỹ, hoặc diện bảo lãnh trong gia đình (cha mẹ và anh chị em)
Các chuyên viên giàu kinh nghiệm không chỉ tư vấn định cư Mỹ, hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ và thủ tục giúp việc bảo lãnh đi Mỹ được thuận lợi hơn bất kể trường hợp khó hoặc rất khó, mà còn đồng hành toàn diện từ khâu chuẩn bị, phỏng vấn cho đến khi Khách hàng nhận được Visa trên tay. Toàn Cầu Visa cũng cam kết đảm bảo 100% đoàn tụ nếu hồ sơ của bạn là THẬT. Liên hệ với chuyên viên để chúng tôi tư vấn nhanh miễn phí cho trường hợp của bạn.
TỔ CHỨC TOÀN CẦU VISA
Nguồn tham khảo:
- Wikipedia: https://en.wikipedia.org/wiki/Time_in_the_United_States
- Timeanddate.com: https://www.timeanddate.com/worldclock/usa
- NIST Time.gov: https://www.time.gov (giờ chính thức Mỹ, DST).
